Dịch

unmitigated

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không giảm bớttính từNot mitigated.
  2. Hoàn toàn, tuyệt đốitính từTotal, complete, utter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unmitigatedDạng gốc (base form)
  2. more unmitigatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most unmitigatedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

unmitigated gallSự trơ tráo tột cùng

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , , .Prichard, trong lúc làm thầy giáo trường làng, lại có sự trơ trẽn tột cùng khi dám dạy tiếng Hy Lạp, mặc dù ông chưa từng học qua môn đó.
  • .Bài phát biểu của ông ta là một thảm họa toàn tập.
  • .Ít có thứ gì sánh được với cơn giận dữ tột độ của những đứa trẻ đi rao giảng đạo.

AI