unmitigated
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không giảm bớttính từNot mitigated.
- Hoàn toàn, tuyệt đốitính từTotal, complete, utter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unmitigatedDạng gốc (base form)
- more unmitigatedSo sánh hơn (comparative)
- most unmitigatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unmitigated gall | Sự trơ tráo tột cùng |
Họ từ (word family)
cùng gốc unmitigatedVí dụ
- , , , .Prichard, trong lúc làm thầy giáo trường làng, lại có sự trơ trẽn tột cùng khi dám dạy tiếng Hy Lạp, mặc dù ông chưa từng học qua môn đó.
- .Bài phát biểu của ông ta là một thảm họa toàn tập.
- .Ít có thứ gì sánh được với cơn giận dữ tột độ của những đứa trẻ đi rao giảng đạo.