Dịch

livable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể sống được, có thể ở đượctính từEndurable, survivable, suitable for living in, inhabitable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. livableDạng gốc (base form)
  2. more livableSo sánh hơn (comparative)
  3. most livableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • livable withcó thể chịu đựng được với

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Một số người cũng gắn hộp mezuzah vào khung cửa bên phải dẫn vào mọi căn phòng có thể ở được, ngoại trừ phòng tắm và phòng chứa đồ.
  • .Algiers cần phải được làm cho đáng sống hơn.
  • ?Chúng ta có thể biến Sao Hỏa thành một thế giới có thể sinh sống được không?

AI