livable
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Có thể sống được, có thể ở đượctính từEndurable, survivable, suitable for living in, inhabitable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- livableDạng gốc (base form)
- more livableSo sánh hơn (comparative)
- most livableSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- livable withcó thể chịu đựng được với
Ví dụ
- , .Một số người cũng gắn hộp mezuzah vào khung cửa bên phải dẫn vào mọi căn phòng có thể ở được, ngoại trừ phòng tắm và phòng chứa đồ.
- .Algiers cần phải được làm cho đáng sống hơn.
- ?Chúng ta có thể biến Sao Hỏa thành một thế giới có thể sinh sống được không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có thể sống được