bearable
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có thể chịu được, chấp nhận đượctính từkhông so sánh (not comparable)Able to be borne; tolerable; endurable.
- Có thể mang theo, có thể váctính từkhông so sánh (not comparable)Able to be borne or carried; portable.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có thể chịu được
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc bearableVí dụ
- — , .Nguyên nhân kết hợp không phải là điều kiện cần cũng không phải điều kiện đủ cho một kết quả—ví dụ, bất kỳ ai trong sáu người khiêng linh cữu cũng là nguyên nhân kết hợp của việc khiêng một chiếc quan tài mà bốn người có thể vác được.
- .Cái nóng ở mức chịu đựng được.
- .Cơn đau cuối cùng đã có thể chịu đựng được.