Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Người đem thư hoặc thông báo tớidanh từOne who, or that which, bears, sustains, or carries.
- Người khiêng quan tàidanh từSomeone who helps carry the coffin or a dead body during a funeral procession.
- Người cầm phiếu, người thụ hưởngdanh từOne who possesses a cheque, bond, or other notes promising payment.
- Người khuân vácdanh từA person employed or engaged to carry equipment on a safari, expedition, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bearerDạng gốc (base form)
- bearersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| armor bearer | Người mang giáp trụ | |
| bearer of bad newsdanh từ | danh từ | Người báo tin dữ |
| cup bearer | Người dâng rượu | |
| pall bearer | Người khiêng quan tài | |
| payable to bearer | Trả cho người cầm phiếu | |
| torch bearer | Người cầm đuốc | |
| standard-bearerdanh từ | danh từ | Người mang cờ hoặc biểu ngữ (tiêu chuẩn) |
| ape-bearerdanh từ | danh từ | Người, thường là một chú hề, đi dạo hoặc mang một con khỉ đi triển lãm |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Người khiêng kiệu
- Người khiêng kiệu, phu kiệuA person employed to carry a palanquin or litter.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bearerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiberer
- từ tiếng Anh cổberere
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , ; , .Chỉ một biểu hiện nhỏ nhất của sự cảm thông hay công bằng đối với một người da màu cũng bị lên án là chủ nghĩa bãi nô; và cái danh người bãi nô khiến người mang nó phải gánh chịu những hiểm nguy đáng sợ.
- […] , , .[...] chiếc quan tài mộc sau khi được đóng đinh chặt chẽ đã được nhấc lên vai những người khiêng áo quan và đưa ra phố.
- .Tôi cam kết thanh toán cho người cầm phiếu khi có yêu cầu.