Dịch

bearer

C1danh từ (noun)
UK/ˈbɛəɹə/US/ˈbeɹɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Người đem thư hoặc thông báo tớidanh từOne who, or that which, bears, sustains, or carries.
  2. Người khiêng quan tàidanh từSomeone who helps carry the coffin or a dead body during a funeral procession.
  3. Người cầm phiếu, người thụ hưởngdanh từOne who possesses a cheque, bond, or other notes promising payment.
  4. Người khuân vácdanh từA person employed or engaged to carry equipment on a safari, expedition, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bearerDạng gốc (base form)
  2. bearersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

armor bearerNgười mang giáp trụ
bearer of bad newsdanh từNgười báo tin dữ
cup bearerNgười dâng rượu
pall bearerNgười khiêng quan tài
payable to bearerTrả cho người cầm phiếu
torch bearerNgười cầm đuốc
standard-bearerdanh từNgười mang cờ hoặc biểu ngữ (tiêu chuẩn)
ape-bearerdanh từNgười, thường là một chú hề, đi dạo hoặc mang một con khỉ đi triển lãm

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Người khiêng kiệu
  1. Người khiêng kiệu, phu kiệuA person employed to carry a palanquin or litter.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiberer
  2. từ tiếng Anh cổberere

Ví dụ

  • , ; , .Chỉ một biểu hiện nhỏ nhất của sự cảm thông hay công bằng đối với một người da màu cũng bị lên án là chủ nghĩa bãi nô; và cái danh người bãi nô khiến người mang nó phải gánh chịu những hiểm nguy đáng sợ.
  • […] , , .[...] chiếc quan tài mộc sau khi được đóng đinh chặt chẽ đã được nhấc lên vai những người khiêng áo quan và đưa ra phố.
  • .Tôi cam kết thanh toán cho người cầm phiếu khi có yêu cầu.

AI