Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Túi đựng hàngdanh từA person or object that carries someone or something else.
- Tàu sân baydanh từEllipsis of aircraft carrier.
- Tàu vũ trụ mẹdanh từA starship designed to carry starfighters
- Chim bồ câu đưa thưdanh từA carrier pigeon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carrierDạng gốc (base form)
- carriersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mail carrierdanh từ | danh từ | Người được thuê để đưa thư |
| letter carrierdanh từ | danh từ | Nhân viên bưu điện chuyển thư (bưu chính) đến và nhận thư từ nơi cư trú hoặc cơ sở kinh doanh hoặc từ hộp thư công cộng |
| aircraft carrierdanh từ | danh từ | Tàu sân bay, hàng không mẫu hạm |
| carrier bagdanh từ | danh từ | Chiếc túi làm bằng polythene hoặc giấy mỏng, thường được sử dụng để đựng hàng tạp hóa hoặc các mặt hàng đã mua khác |
| people carrierdanh từ | danh từ | Chiếc ô tô hoặc xe tải nhỏ được thiết kế để có sự rộng rãi |
| personnel carrierdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của armored personnel carrier |
| T-carrierdanh từ | danh từ | Ký hiệu chung cho một số hệ thống mang tín hiệu đa kênh kỹ thuật số |
| air carrierdanh từ | danh từ | Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp vận tải hàng không cho công chúng |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Túi đựng hàng
- Ellipsis of carrier bag.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc carrierVí dụ
- […] .Không khí, thứ chỉ là […] vật truyền dẫn âm thanh.
- , , , -48, , .Hai tuần sau, tôi trình diện tại Pensacola, Florida, để làm nhiệm vụ trên tàu CV-48, chiếc USS Saipan, một tàu sân bay cũ kỹ, vuông vức mà Hải quân đã cho nghỉ hưu và tái biên chế để huấn luyện.
- , ! Malta’s !Chiếc tàu sân bay đầu tiên hoàn toàn phớt lờ chúng ta, thưa ngài! Nó lao qua bãi mảnh vỡ của tàu Malta và hướng thẳng về phía Trái Đất!