Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- biên dịch viên, dịch giả, người dịchdanh từB1A person or tool that translates written text from one language to another.
- thông dịch viên, người phiên dịchdanh từB1A person who translates spoken language immediately.
- trình biên dịch, phần mềm dịchdanh từB2A computer program that converts commands from one language to another.
- người chuyển thể, người chuyển đổidanh từC1A person who expresses an idea or style in a new form or medium.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- translatorDạng gốc (base form)
- translatorsSố nhiều (plural)
- translatrix (bất quy tắc)Giống cái (feminine)
Giống cái không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| literary translator | Dịch giả văn học | |
| machine translator | Máy dịch | |
| professional translator | Dịch giả chuyên nghiệp | |
| simultaneous translator | Phiên dịch viên đồng thời | |
| translator fee | Phí dịch thuật | |
| translator's notes | Ghi chú của người dịch | |
| translator of something | Người dịch gì đó | |
| translator program | Trình biên dịch |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Máy đục lỗ thẻ
- A machine that converts inputs into a pattern of holes on a punch card.
Ví dụ
- " , ?" . . ", , ," ."Ngài không tin rằng Liên Xô sẽ giảm ngân sách quốc phòng chứ?" Boggs hỏi. Thủ tướng Chou không đợi người phiên dịch nói xong. "Không, không bao giờ, không bao giờ," ông đáp bằng tiếng Anh hoàn hảo.
- . . ... ... .Ông C. Blair Leighton... thợ in thạch bản... là một trong những người đầu tiên chuyển các tranh màu nước và tranh sơn dầu bằng quy trình sắc độ.
- .Bạn là một dịch giả tài giỏi.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc translatorNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung