Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Việc dịch thuật, bản dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conversion of text from one language to another.
- Kết quả dịch thuật, bản dịchdanh từđếm được (countable)The product or end result of an act of translating, in its various senses.
- Ngành dịch thuậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The discipline or study of translating written language (as opposed to interpretation, which concerns itself with spoken language).
- Sự chuyển đổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conversion of something from one form or medium to another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- translationDạng gốc (base form)
- translationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- translation from sth into sthdịch từ cái gì sang cái gìHe specializes in translation from Danish into English.Anh ấy chuyên dịch từ tiếng Đan Mạch sang tiếng Anh.
- translation from sthdịch từ cái gìMany of the documents required translation from Mandarin.Nhiều tài liệu cần dịch từ tiếng Quan Thoại.
- translation into sthdịch sang cái gìSeveral books are already in translation into other languages.Một số cuốn sách đã được dịch sang các ngôn ngữ khác.
- translation of sth (into sth)bản dịch của cái gì (sang cái gì)The systems are used for the online translation of text.Các hệ thống được sử dụng để dịch văn bản trực tuyến.
- in translationở dạng dịch
- translation of sthbản dịch của cái gìThe usual translation of ‘glasnost’ is ‘openness’.Bản dịch thông thường của 'glasnost' là 'openness'.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| machine translationdanh từ | danh từ | Dịch máy |
| translation error | Lỗi dịch thuật | |
| translation memorydanh từ | danh từ | Bộ nhớ dịch |
| translation service | Dịch vụ dịch thuật | |
| english translation | Bản dịch tiếng Anh | |
| literal translation | Bản dịch sát nghĩa | |
| lost in translationtính từ | tính từ | Không thể hiểu được do dịch chưa tốt |
| translation services | Dịch vụ dịch thuật |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Chuyển động tịnh tiến
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A motion or compulsion to motion in a straight line without rotation or other deformation.
Họ từ (word family)
cùng gốc translationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitranslacioun“transfer, translation”
- từ tiếng Anglo-Normantranslacioun
- từ tiếng Latinhtrānslātiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bạn không thể tin tưởng vào máy dịch được.
- ?Bản dịch này có đúng không?
- .Dịch thuật là cả một nghệ thuật.
Xuất hiện ở từ khác
- versiondễ nhầm, đồng nghĩaTranslation là bản dịch; đó là một nghĩa riêng của version, thường gặp trong tên các bản Kinh Thánh.