translational
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc về dịch thuậttính từkhông so sánh (not comparable)Relating the act of translating text etc. from one language into another.
- Thuộc về chuyển động tịnh tiếntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to movement of a body in a straight line.
- Thuộc về ứng dụng thực tiễntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the transfer of scientific knowledge into practical applications.
- Thuộc về quá trình dịch mãtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the process whereby a strand of mRNA directs assembly of amino acids into proteins.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| translational energydanh từ | danh từ | Năng lượng của các phân tử chất lỏng do chuyển động (chuyển động tịnh tiến, trái ngược với chuyển động quay hoặc dao động) của chúng |
| translational sciencedanh từ | danh từ | Khoa học thu hẹp khoảng cách giữa khoa học thuần túy và khoa học ứng dụng, biến nghiên cứu thành thực tiễn |
| translational bioinformaticsdanh từ | danh từ | Nhánh tin sinh học sử dụng dữ liệu gen làm nguồn |
| post-translational | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Giám đốc Chương trình Nghiên cứu Ung thư Tiền lâm sàng và Chuyển dịch tại Hiệp hội Ung thư Hoa Kỳ cho biết nghiên cứu này rất thú vị vì nó cho thấy hiệu quả trên người.
- y học chuyển dịch
- điều hòa dịch mã
Họ từ (word family)
cùng gốc translationalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha