Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mail carrier
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
m
eɪ
l
ˈ
k
aɹ
ɪ
j
ə
/
US
/ˈ
m
eɪ
l
ˈ
k
æ
ɹ
i
.ɚ/
Nghĩa chính
1
Người được thuê để đưa thư
danh từ
A person employed to deliver mail.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mail carrier
Dạng gốc
(base form)
mail carrier
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
letter carrier
mailperson
postperson
postal carrier
postal worker
Ví dụ
The
old
German
mail
carrier
did
not
want
to
touch
the
package
marked
"
gift
.
"
The
mail
carrier
is
bound
to
come
soon
.
Yanni
is
a
mail
carrier
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Người được thuê để đưa thư
1
Người được thuê để đưa thư
1
Người được thuê để đưa thư