Dịch

spider

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈspaɪ̯də/US/ˈspaɪ̯dɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Con nhệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various eight-legged, predatory arthropods, of the order Araneae, most of which spin webs to catch prey.
  2. Trình thu thập dữ liệu webdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A program which follows links on the World Wide Web in order to gather information.
  3. Kem sodadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A float (drink) made by mixing ice-cream and a soda or fizzy drink (such as lemonade).
  4. Bò như nhệnđộng từnội động từ (intransitive)To move like a spider.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spiderNguyên thể (infinitive)
  2. spidersSố nhiều (plural)
  3. spideredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spideringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

spider biteVết nhện cắn
spider plantdanh từCây Mẫu tử
spider silkTơ nhện
spider webMạng nhện
spider monkeydanh từCác loài khỉ Tân Thế giới thuộc chi Ateles, có chân tay dài và khẳng khiu
red spiderdanh từĐồng nghĩa với red spider mite
wolf spiderdanh từNhện sói
spider rolldanh từDạng sushi được làm từ cua chiên và các nguyên liệu khác

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 2
Người gầy nhỏng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spindly person.

Ví dụ

  • Muffet, , ; , , Muffet .Cô Muffet bé nhỏ ngồi trên ghế con, Ăn pho mát và sữa đông; Có một con nhện đến, Đậu cạnh cô ấy, Và làm cô Muffet sợ hãi chạy đi.
  • Crawler-based . , , , , .Các công cụ tìm kiếm dựa trên trình thu thập dữ liệu có ba yếu tố chính. Yếu tố đầu tiên là trình thu thập dữ liệu, hay còn gọi là crawler, sẽ truy cập vào một trang web, đọc nó, sau đó theo các liên kết đến các trang khác trong cùng trang web.
  • , Coaker's .Họ đã cứu được hội trường mặc dù mặt tiền và một phần mái phải được tháo dỡ và thay thế, những người thợ đã bò như nhện trên tòa nhà để sửa chữa trước khi Coaker đến.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Con nhện
Thuốc phiện

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispithre
  2. từ tiếng Anh cổspīþra“spider”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*spinþrijō

AI