Nghĩa chính
- Mạng nhệndanh từThe net-like construct of a spider containing sticky strands to catch prey.
- Một cái gì đó giống như mạng nhện ở chỗ giống như lưới, bị mắc kẹt hoặc dễ vỡdanh từSomething that resembles a spider's web in being mesh-like, entrapping, or fragile.
- Kết nối hoặc che phủ như thể bằng mạng nhệnđộng từngoại động từ (transitive)To connect or cover as if with spiderwebs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spiderwebNguyên thể (infinitive)
- spiderwebsSố nhiều (plural)
- spiderwebbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- spiderwebbingPhân từ I (present participle)
Xuất hiện ở từ khác
- webđồng nghĩaDạng viết liền, thường dùng làm tiền ngữ.