Dịch

cobweb

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mạng nhện, hoặc phần còn lại của một mạng nhện, đặc biệt là một mạng nhện không đối xứng được dệt bằng những kiểu sợi không đềudanh từA spiderweb, or the remains of one, especially an asymmetrical one that is woven with an irregular pattern of threads.
  2. Một trong những sợi của nó; sadanh từOne of its filaments; gossamer.
  3. Một cái gì đó mỏng manh và không đáng kể, hoặc mỏng manh và vô giá trị; phần còn lại vô giá trịdanh từSomething thin and unsubstantial, or flimsy and worthless; valueless remainder.
  4. Âm mưu phức tạp để bắt những kẻ bất cẩndanh từAn intricate plot to catch the unwary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cobwebDạng gốc (base form)
  2. cobwebsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cobweb sitedanh từTrang web đã lâu không được cập nhật
cobweb chartdanh từĐồng nghĩa với radar chart
cobweb modeldanh từMô hình kinh tế mô tả sự biến động giá định kỳ ở một số loại thị trường nhất định đối với cung và cầu theo chu kỳ, trong đó số lượng sản xuất phải được chọn trước khi giá được quan sát và kỳ vọng của nhà sản xuất về giá được giả định dựa trên những quan sát về giá trước đó
cobweb brushdanh từLà loại bàn chải có lông mềm, dùng để quét mạng nhện
cobweb spiderdanh từCác loài nhện thuộc họ Theridiidae trải khắp thế giới, xây dựng các mạng không gian rối và có một lược lông răng cưa (setae) trên cổ chân của chân thứ tư
cobweb theorydanh từLý thuyết kinh tế dựa trên mô hình mạng nhện
dwarf cobweb weaver spiderdanh từCác loài nhện thuộc chi Microdipoena
blow away the cobwebs from one's braincụm từRa ngoài vận động cho sảng khoái tinh thần

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Đớp ruồi đốm châu Âu Muscicapa striata
  1. The European spotted flycatcher, Muscicapa striata.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicopweb
  2. từ tiếng Anh cổātorcoppe“spider”

Ví dụ

  • đồ cổ cũ rích
  • những cái tinh vi của luật pháp
  • […] . .

AI