Dịch

cobweb spider

danh từ (noun)
US/ˈkɒbwɛb ˈspaɪdɚ/

Nghĩa chính

  1. Các loài nhện thuộc họ Theridiidae trải khắp thế giới, xây dựng các mạng không gian rối và có một lược lông răng cưa (setae) trên cổ chân của chân thứ tưdanh từAny spider of the world-spanning family Theridiidae, that build tangle space webs and have a comb of serrated bristles (setae) on the tarsus of the fourth leg.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cobweb spiderDạng gốc (base form)
  2. cobweb spidersSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

AI