Dịch

bridge

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 36 nghĩa
  1. cây cầudanh từA1A structure that spans water, a valley or a road for traffic.
  2. đài chỉ huydanh từA2The elevated platform on a ship where the captain controls the vessel.
  3. cầu mũidanh từB1The bony ridge at the top of the human nose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bridgeNguyên thể (infinitive)
  2. bridgesSố nhiều (plural)
  3. bridgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bridgingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the bridge of sb’s nosecây sống mũi của ai
  • bridge sthbắc cầu qua cái gì

36 nghĩa khác

Danh từ (noun) 30
Động từ (verb) 6
Cầu răng
  1. A prosthesis replacing one or several adjacent teeth.

Ví dụ

  • , , trout-streams, ' : , .Bây giờ chúng tôi lao vào bóng râm sâu với những cành cây đan vào nhau trên đầu, và băng qua những cây cầu xinh xắn, mộc mạc bắc qua những dòng cá hồi lạnh giá, những tấm ván tạo ra tiếng lạch cạch của chân ngựa: hoặc ngay sau đó chúng tôi phóng vào một khoảng đất trống, với cái nhìn thoáng qua đầy màu sắc của hồ nước và bờ uốn lượn của nó ở xa phía dưới chúng tôi.
  • .Sĩ quan thứ nhất đang ở trên đài chỉ huy.
  • .Các cầu thủ bóng bầu dục thường bị gãy sống mũi.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibrigge
  2. từ tiếng Anh cổbrycġ“bridge”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bruggju
danh từ
  1. từ tiếng Ngaбирю́чbirjúč
  2. từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳbir-üç“one-three”

AI