桥
橋HSK3
Hay gặpHán-Việt: kiều
qiáo
Nghĩa chính
- Cầu, cây cầubridge
Lượng từ (measure word)座
Chữ và bộ thủ (character, radical)
桥
qiáokiều
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)10 nét
bridge; beam, crosspieceNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Cây cầu này không dài lắm.
- 。Dòng sông chảy qua cây cầu này.
- 。Một số lượng lớn đã được đổ vào cây cầu đó.