Dịch

桥

橋
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: kiều
qiáo

Nghĩa chính

  1. Cầu, cây cầubridge

Lượng từ (measure word)座

Chữ và bộ thủ (character, radical)

桥
qiáokiều
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)10 nét
bridge; beam, crosspiece

Cụm từ (phrase)

修桥Xây cầu
天桥Cầu vượt bộ hành
架桥Bắc cầu
立交桥Cầu vượt
过桥Qua cầu
廊桥Cầu có mái che
一座桥Một cây cầu
建造大桥Xây cầu lớn

Ví dụ

  • 。Cây cầu này không dài lắm.
  • 。Dòng sông chảy qua cây cầu này.
  • 。Một số lượng lớn đã được đổ vào cây cầu đó.

AI