Nghĩa chính
Thêm 28 nghĩa- thành phố Bostondanh từA2The capital and largest city of Massachusetts, often called the informal capital of New England.
- xà lách Boston, xà lách mỡdanh từB1A type of lettuce known as Boston lettuce.
- bài Boston, trò chơi bài Bostondanh từB2A trick-taking card game for four players, using two packs of 52 cards.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BostonDạng gốc (base form)
- BostonsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
28 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 27
Danh từ (noun) 1
Boston (thị trấn ở Anh)
- A town and borough in Lincolnshire, England (OS grid ref TF3244).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Boston- BostonianNgười sinh ra hoặc sống ở Boston, Massachusettsdanh từ, tính từ
- BostonerNgười sinh ra hoặc sống ở Boston, Massachusettsdanh từ
- BostoniaĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Diego, California, Hoa Kỳdanh từ riêng
- BostonesePhong cách nói chuyện đặc trưng của người Bostoniansdanh từ, danh từ riêng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi không sống ở boston
- .Tôi phải chuyển nhà đến Boston.