Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người sinh ra hoặc sống ở Boston, Massachusettsdanh từA person who was born in or who lives in Boston, Massachusetts.
- Người sinh ra hoặc sống ở Boston, Lincolnshiredanh từA person who was born in or who lives in Boston, Lincolnshire.
- Liên quan đến, đặc trưng hoặc cư trú tại Boston, Massachusettstính từRelated to, characteristic of, or residing in Boston, Massachusetts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BostonianDạng gốc (base form)
- BostoniansSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến
- Liên quan đến, đặc trưng hoặc cư trú tại Boston, LincolnshireRelated to, characteristic of, or residing in Boston, Lincolnshire.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Boston-ian
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .
- , , .
- , .