anfitrión
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/anfiˈtɾjon/nguồn
Nghĩa chính
- Chủ nhà, người tiếp đãidanh từhost (one which receives a guest)
- Nước chủ nhà, bên đăng caidanh từhost
- Amphitryondanh từ riêngAmphitryon (a son of Alcaeus and the husband of Alcmene; Zeus assumed his form to trick Alcmene into conceiving Heracles)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anfitriónDạng gốc (base form)
- anfitrionesSố nhiều (plural)
- anfitrionasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- anfitrionaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anfitrión de eventos | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¿ ?Ai là chủ nhà trong bữa tiệc hôm nay?
- .Chủ nhà bữa tiệc có giọng Bồ Đào Nha.
- .Chủ nhà cắt gà tây cho khách.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa