Dịch

anfitrión

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/anfiˈtɾjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chủ nhà, người tiếp đãidanh từhost (one which receives a guest)
  2. Nước chủ nhà, bên đăng caidanh từhost
  3. Amphitryondanh từ riêngAmphitryon (a son of Alcaeus and the husband of Alcmene; Zeus assumed his form to trick Alcmene into conceiving Heracles)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anfitriónDạng gốc (base form)
  2. anfitrionesSố nhiều (plural)
  3. anfitrionasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. anfitrionaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

anfitrión de eventosChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Ai là chủ nhà trong bữa tiệc hôm nay?
  • .Chủ nhà bữa tiệc có giọng Bồ Đào Nha.
  • .Chủ nhà cắt gà tây cho khách.

AI