东
東HSK1
Hay gặpHán-Việt: đang, đông
dōng
Nghĩa chính
- phía đông, hướng đôngdanh từThe direction towards the sunrise.
- chủ nhà, chủ đất, chủ tiệcdanh từA landlord or a host.
- họ Đôngdanh từA Chinese surname.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
东
dōngđang, đông
Bộ: 一 · nhất (một)5 nét
east, eastern, eastwardCụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ấy sống ở Tokyo.
- !Chú ý vật rơi!
- ?Đây là cái gì?