Dịch

东

東
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: đang, đông
dōng

Nghĩa chính

  1. phía đông, hướng đôngdanh từThe direction towards the sunrise.
  2. chủ nhà, chủ đất, chủ tiệcdanh từA landlord or a host.
  3. họ Đôngdanh từA Chinese surname.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

东
dōngđang, đông
Bộ: 一 · nhất (một)5 nét
east, eastern, eastward

Cụm từ (phrase)

东北Đông bắc
东南Đông nam
东方Phía Đông, đông
东西Đồ, thứ, đồ vật, đồ đạc
东边Phía đông
房东Chủ nhà trọ
广东Xem | [Guang3 dong1 Sheng3]
毛泽东Mao Trạch Đông (1893-1976), lãnh đạo Đảng Cộng sản Trung Quốc 1935-1976

Ví dụ

  • 。Anh ấy sống ở Tokyo.
  • !Chú ý vật rơi!
  • ?Đây là cái gì?

AI