Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chủ nhàdanh từA person that leases real property; a lessor.
- Chủ quán rượu, chủ quán pubdanh từThe owner or manager of a public house.
- Cá mậpdanh từđi với theA shark, imagined as the owner of the surf to be avoided.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- landlordDạng gốc (base form)
- landlordsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| absentee landlord | Chủ nhà vắng mặt | |
| former landlord | Chủ nhà cũ | |
| good landlord | Chủ nhà tốt tính | |
| landlord and tenant | Chủ nhà và người thuê | |
| private landlord | Chủ nhà tư nhân | |
| head landlorddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với superior landlord |
| social landlorddanh từ | danh từ | Đại lý hoặc cơ quan cung cấp nhà ở xã hội |
| landlord specialdanh từ | danh từ | Việc chủ nhà hoặc chủ sở hữu nhà thuê thực hiện việc sửa chữa không đầy đủ đối với tài sản thuê |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cho thuê nhà
- ngoại động từ (transitive)Cho thuê nhà, làm chủ nhàTo lease real property; to act as a lessor.
Ví dụ
- , , .Khi được yêu cầu giải thích lý do trở thành chủ quán rượu, ông nói với Tổng giám mục York rằng đó là để ông có thể đóng cửa quán vào các ngày Chủ nhật, đồng thời dẹp bỏ những lời lẽ thô tục và tiếng hát hò vọng qua cửa sổ quầy bar.
- “ ”sự hiện diện rình rập của gã "chủ bãi" cá mập
- .không thể thừa nhận thực tế mà không thừa nhận một thế giới quan đã đổi thay về chính thế giới mà cô làm chủ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc landlordNgôn ngữ khác
Tiếng Trung