Dịch

landlord

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlænd.lɔːd/US/ˈlæn(d).lɔɹd/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chủ nhàdanh từA person that leases real property; a lessor.
  2. Chủ quán rượu, chủ quán pubdanh từThe owner or manager of a public house.
  3. Cá mậpdanh từđi với theA shark, imagined as the owner of the surf to be avoided.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. landlordDạng gốc (base form)
  2. landlordsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

absentee landlordChủ nhà vắng mặt
former landlordChủ nhà cũ
good landlordChủ nhà tốt tính
landlord and tenantChủ nhà và người thuê
private landlordChủ nhà tư nhân
head landlorddanh từĐồng nghĩa với superior landlord
social landlorddanh từĐại lý hoặc cơ quan cung cấp nhà ở xã hội
landlord specialdanh từViệc chủ nhà hoặc chủ sở hữu nhà thuê thực hiện việc sửa chữa không đầy đủ đối với tài sản thuê

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cho thuê nhà
  1. ngoại động từ (transitive)Cho thuê nhà, làm chủ nhàTo lease real property; to act as a lessor.

Ví dụ

  • , , .Khi được yêu cầu giải thích lý do trở thành chủ quán rượu, ông nói với Tổng giám mục York rằng đó là để ông có thể đóng cửa quán vào các ngày Chủ nhật, đồng thời dẹp bỏ những lời lẽ thô tục và tiếng hát hò vọng qua cửa sổ quầy bar.
  • “ ”sự hiện diện rình rập của gã "chủ bãi" cá mập
  • .không thể thừa nhận thực tế mà không thừa nhận một thế giới quan đã đổi thay về chính thế giới mà cô làm chủ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chủ quán rượu
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

landlord

  1. từ tiếng Anh trung đạilondlord
  2. từ tiếng Anh cổlandhlāford

AI