Dịch

rentier

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người sống bằng tiền lợi tứcdanh từAn individual who receives an income, usually interest, rent, dividends, capital gains, or profits from his or her assets and investments.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rentierDạng gốc (base form)
  2. rentiersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rentier statedanh từBang có được toàn bộ hoặc phần lớn doanh thu quốc gia từ việc cho khách hàng bên ngoài thuê các nguồn tài nguyên bản địa

Ví dụ

  • today’s , don’t ?

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháprentier

Ngôn ngữ khác

AI