Dịch

tenant

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Người thuê, người mướndanh từOne who holds a lease (a tenancy).
  2. Kẻ ngụ cư, người chiếm giữdanh từOne who has possession of any place.
  3. Người thuê bao, tài khoản khách hàngdanh từAny of a number of customers serviced through the same instance of an application.
  4. Thuê, ở thuêđộng từTo hold as, or be, a tenant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tenantNguyên thể (infinitive)
  2. tenantsSố nhiều (plural)
  3. tenantedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tenantingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tenant sththuê cái gì để ở/làm việc

Cụm từ (phrase)

evict a tenantĐuổi người thuê nhà
prospective tenantNgười có ý định thuê
residential tenantNgười thuê nhà để ở
sitting tenantdanh từNgười thuê đang ở
tenant farmerdanh từNgười làm rẽ, nông dân thuê đất
se-tenantdanh từBộ tem bưu chính có giá trị, màu sắc khác nhau, v.v. nhưng được in trên cùng một tờ
tenant sawdanh từChiếc cưa mộng
life tenantdanh từNgười nhận di sản trọn đời

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Tá điền phong kiến
  1. One who holds a feudal tenure in real property.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitenaunt
  2. từ tiếng Anglo-Normantenaunt
  3. từ tiếng Pháp cổtenant

Ví dụ

  • , / / Anh bảo mình chỉ là khách trọ chốn này / Sống vào ra giữa cõi đời / Sao cho đắp đổi qua ngày tiện tặn nhất
  • fall’n ? ⁠ ⁠ , ?Những lời lẽ nào đây vừa buột khỏi miệng tôi? Liệu nỗi tuyệt vọng câm lặng và nỗi bồn chồn cuồng dại Có thể cùng ngụ cư trong một lồng ngực, Hay nỗi đau lại là kẻ đổi lòng đến thế?
  • , , , , , .Việc đốn hạ những cánh rừng rậm rạp và cao vút từng bao phủ một diện tích đáng kể trên địa cầu ngay cả trong thời kỳ lịch sử được ghi chép, nay là nơi con người văn minh cư ngụ, chắc hẳn đã làm giảm đi lượng thức ăn từ thực vật trên toàn bộ vùng đất nơi những cánh rừng ấy từng phát triển.

AI