Dịch

renter

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người thuêdanh từOne who rents property or other goods from another.
  2. Chủ cho thuêdanh từOne who owns or controls property and rents that property to another.
  3. Nam gái mại dâmdanh từ(Synonym of rent boy) Male prostitute.
  4. Khâu kín, khâu tinh tếđộng từTo sew together so that the seam is scarcely visible; to sew up with skill and nicety; to finedraw.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. renterNguyên thể (infinitive)
  2. rentersSố nhiều (plural)
  3. renteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. renteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sub-renterdanh từNgười cho thuê lại
rack-renterdanh từNgười phải trả tiền thuê giá

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Phim đáng thuê về nhà
  1. A film worth renting, but not possibly worth visiting a cinema to see.

Ví dụ

  • .Một báo cáo gần đây của Viện Aspen chỉ ra khoảng cách giàu nghèo ngày càng lớn giữa chủ nhà và người thuê ở Mỹ
  • , , , .Chính Sweet Alice đã giới thiệu tôi với đủ loại trai mại dâm và giải thích về trang phục, thói quen cũng như kỹ năng của họ
  • .Sẽ dễ tìm người thuê ngôi nhà này

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

rent-er

động từ
  1. mượn từ tiếng Pháprentraire

Ngôn ngữ khác

AI