Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người thuêdanh từOne who rents property or other goods from another.
- Chủ cho thuêdanh từOne who owns or controls property and rents that property to another.
- Nam gái mại dâmdanh từ(Synonym of rent boy) Male prostitute.
- Khâu kín, khâu tinh tếđộng từTo sew together so that the seam is scarcely visible; to sew up with skill and nicety; to finedraw.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sub-renterdanh từ | danh từ | Người cho thuê lại |
| rack-renterdanh từ | danh từ | Người phải trả tiền thuê giá |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Phim đáng thuê về nhà
- A film worth renting, but not possibly worth visiting a cinema to see.
Ví dụ
- .Một báo cáo gần đây của Viện Aspen chỉ ra khoảng cách giàu nghèo ngày càng lớn giữa chủ nhà và người thuê ở Mỹ
- , , , .Chính Sweet Alice đã giới thiệu tôi với đủ loại trai mại dâm và giải thích về trang phục, thói quen cũng như kỹ năng của họ
- .Sẽ dễ tìm người thuê ngôi nhà này
Họ từ (word family)
cùng gốc renterNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha