Dịch

rent

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈɹɛnt/nguồnUS/ɹɛnt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Tiền thuê nhàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A payment made by a tenant at intervals in order to lease a property.
  2. Tiền thuêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A similar payment for the use of a product, equipment or a service.
  3. Thuê, mướnđộng từngoại động từ (transitive)To take a lease of premises in exchange for rent.
  4. Bị xé toạc, bị giằng xétính từThat has been torn or rent; ripped; torn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rentNguyên thể (infinitive)
  2. rentsSố nhiều (plural)
  3. rentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rentingPhân từ I (present participle)
  5. more rentSo sánh hơn (comparative)
  6. most rentSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rent for sthtiền thuê cái gìWhat's the average rent for homes in your part of town?Tiền thuê nhà trung bình ở khu vực của bạn là bao nhiêu?
  • rent on sthtiền thuê cái gìThe rent on the two-bedroom flat was £250 a week.Tiền thuê căn hộ hai phòng ngủ là 250 bảng một tuần.
  • at a … rentvới mức giá thuê …The supply of housing at affordable rents became inadequate.Nguồn cung nhà ở với mức giá thuê phải chăng trở nên thiếu thốn.
  • at a rent of sthvới mức giá thuê cái gìThe property is available at a rent of £55 000 per annum.Bất động sản này có sẵn với mức giá thuê 55 000 bảng một năm.
  • rent sththuê cái gìto rent a house/a flat/an apartmentthuê nhà/căn hộ
  • rent sth from sbthuê cái gì của aiWho do you rent the land from?Bạn thuê đất của ai?

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Vết rách
  1. Vết rách, vết nứtA tear or rip in some surface.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirent
  2. từ tiếng Pháp cổrente
  3. từ tiếng Latinh sơ kỳ trung đạirendita

Ví dụ

  • , .Giá thuê quá cao, nên chúng tôi đã quyết định chuyển cửa hàng đi chỗ khác.
  • .Lớp sơn màu nâu trên cánh cửa cũ đến mức phần gỗ mộc lộ ra qua những vết nứt nẻ.
  • $10,000 .Một giấy phép lái xe taxi ở thành phố New York kiếm được hơn 10.000 đô la mỗi năm từ tiền tô.

AI