Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Tiền thuê nhàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A payment made by a tenant at intervals in order to lease a property.
- Tiền thuêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A similar payment for the use of a product, equipment or a service.
- Thuê, mướnđộng từngoại động từ (transitive)To take a lease of premises in exchange for rent.
- Bị xé toạc, bị giằng xétính từThat has been torn or rent; ripped; torn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rent for sthtiền thuê cái gìWhat's the average rent for homes in your part of town?Tiền thuê nhà trung bình ở khu vực của bạn là bao nhiêu?
- rent on sthtiền thuê cái gìThe rent on the two-bedroom flat was £250 a week.Tiền thuê căn hộ hai phòng ngủ là 250 bảng một tuần.
- at a … rentvới mức giá thuê …The supply of housing at affordable rents became inadequate.Nguồn cung nhà ở với mức giá thuê phải chăng trở nên thiếu thốn.
- at a rent of sthvới mức giá thuê cái gìThe property is available at a rent of £55 000 per annum.Bất động sản này có sẵn với mức giá thuê 55 000 bảng một năm.
- rent sththuê cái gìto rent a house/a flat/an apartmentthuê nhà/căn hộ
- rent sth from sbthuê cái gì của aiWho do you rent the land from?Bạn thuê đất của ai?
Cụm động từ (phrasal verb)
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Vết rách
- Vết rách, vết nứtA tear or rip in some surface.
Họ từ (word family)
cùng gốc rentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirent
- từ tiếng Pháp cổrente
- từ tiếng Latinh sơ kỳ trung đạirendita
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Giá thuê quá cao, nên chúng tôi đã quyết định chuyển cửa hàng đi chỗ khác.
- .Lớp sơn màu nâu trên cánh cửa cũ đến mức phần gỗ mộc lộ ra qua những vết nứt nẻ.
- $10,000 .Một giấy phép lái xe taxi ở thành phố New York kiếm được hơn 10.000 đô la mỗi năm từ tiền tô.