Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Người mới được tuyển, nhân viên mớidanh từđếm được (countable)A person who has been hired, especially in a cohort.
- Tiền thuêdanh từkhông đếm được (uncountable)Payment for the temporary use of something.
- Việc làm, sự thuê mướndanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being hired, or having a job; employment.
- Tuyển dụng, thuê mướnđộng từngoại động từ (transitive)To employ; to obtain the services of (a person) in exchange for remuneration; to give someone a job.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hire (sb)thuê (ai)
- hire sb as sththuê ai làm gìShe was hired by the campaign as a foreign-policy adviser.Cô ấy được chiến dịch thuê làm cố vấn chính sách đối ngoại.
- hire yourself sbthuê cho mình aiYou will need to hire yourself an accountant and a lawyer.Bạn sẽ cần thuê cho mình một kế toán và một luật sư.
- hire sb/sththuê ai/cái gì
- hire sththuê cái gìto hire a room/studiothuê phòng/phòng thu
- hire sth from sbthuê cái gì của aiWe hired a car from a local firm.Chúng tôi thuê xe của một công ty ở địa phương.
Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 6
Tiền công
- không đếm được (uncountable)Tiền công, tiền thưởngReward.
Họ từ (word family)
cùng gốc hireNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihire
- từ tiếng Anh cổhȳr“employment for wages; pay for service; interest on money lent”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hūʀiju“payment”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạihiren
- từ tiếng Anh cổhȳrian“to hire”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chúng tôi ghép cặp mỗi nhân viên mới với một nhân viên cũ.
- .Biển báo cho thuê thuyền đạp nước.
- , .Khi ông tôi nghỉ hưu, ông có hơn hai mươi thợ cơ khí làm việc cho mình.