Dịch

hire

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhaɪ(.)ə/US/haɪɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Người mới được tuyển, nhân viên mớidanh từđếm được (countable)A person who has been hired, especially in a cohort.
  2. Tiền thuêdanh từkhông đếm được (uncountable)Payment for the temporary use of something.
  3. Việc làm, sự thuê mướndanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being hired, or having a job; employment.
  4. Tuyển dụng, thuê mướnđộng từngoại động từ (transitive)To employ; to obtain the services of (a person) in exchange for remuneration; to give someone a job.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hireNguyên thể (infinitive)
  2. hiresSố nhiều (plural)
  3. hiredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hiringPhân từ I (present participle)
  5. hirerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hire (sb)thuê (ai)
  • hire sb as sththuê ai làm gìShe was hired by the campaign as a foreign-policy adviser.Cô ấy được chiến dịch thuê làm cố vấn chính sách đối ngoại.
  • hire yourself sbthuê cho mình aiYou will need to hire yourself an accountant and a lawyer.Bạn sẽ cần thuê cho mình một kế toán và một luật sư.
  • hire sb/sththuê ai/cái gì
  • hire sththuê cái gìto hire a room/studiothuê phòng/phòng thu
  • hire sth from sbthuê cái gì của aiWe hired a car from a local firm.Chúng tôi thuê xe của một công ty ở địa phương.

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 6
Tiền công
  1. không đếm được (uncountable)Tiền công, tiền thưởngReward.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiền thuê
Thuê
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihire
  2. từ tiếng Anh cổhȳr“employment for wages; pay for service; interest on money lent”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hūʀiju“payment”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihiren
  2. từ tiếng Anh cổhȳrian“to hire”

Ví dụ

  • .Chúng tôi ghép cặp mỗi nhân viên mới với một nhân viên cũ.
  • .Biển báo cho thuê thuyền đạp nước.
  • , .Khi ông tôi nghỉ hưu, ông có hơn hai mươi thợ cơ khí làm việc cho mình.

AI