Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hiree
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ai đó thuê từ một người thuê
danh từ
Someone who hires from a hirer.
2
Một người được thuê bởi một người thuê
danh từ
Someone who is hired by a hirer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hiree
Dạng gốc
(base form)
hiree
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hire
+
-ee
AI
1
Ai đó thuê từ một người thuê
2
Một người được thuê bởi một người thuê
1
Ai đó thuê từ một người thuê
2
Một người được thuê bởi một người thuê
1
Ai đó thuê từ một người thuê
2
Một người được thuê bởi một người thuê