emplear
A2động từ (verb)
/empleˈaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Thuê, tuyển dụngđộng từto hire, to employ (to give someone a job)
- Dùng, sử dụng, áp dụngđộng từto use (employ, apply)
- Tiêu tốn, dành rađộng từto use (consume, spend)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể emplearDanh động từ empleandoPhân từ empleado
| Presente | |
|---|---|
| yo | empleo |
| tú | empleas |
| él/ella/Ud. | emplea |
| nosotros | empleamos |
| vosotros | empleáis |
| ellos/Uds. | emplean |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| emplear a alguien | Thuê ai đó | |
| emplear algo | Dùng cái gì | |
| emplear la fuerza | Dùng vũ lực | |
| emplear mano de obra | Dùng nhân công | |
| emplear recursos | Sử dụng nguồn lực | |
| emplear tiempo | Dùng thời gian | |
| emplearse a fondođộng từ | động từ | Kéo ra tất cả các điểm dừng |
| estar bien empleadođộng từ | động từ | Được xứng đáng; cung cấp cho ai đó sa mạc của họ |
Họ từ (word family)
cùng gốc emplearNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Bạn dùng gì để làm bóng giày?
- .Chúng ta nên dùng lý trí hơn sức mạnh.
- Hagar.Cô ấy có một nhân viên nữ Ai Cập tên Hagar.