Dịch

utilizar

A2động từ (verb)
Hay gặp
/utiliˈθaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. sử dụng, dùngđộng từA2to use something; to employ a tool, method, or resource.

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể utilizarDanh động từ utilizandoPhân từ utilizado
Presente
youtilizo
túutilizas
él/ella/Ud.utiliza
nosotrosutilizamos
vosotrosutilizáis
ellos/Uds.utilizan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dùng

Cụm từ (phrase)

saber utilizar algoBiết cách dùng cái gì
utilizar la fuerzaSử dụng vũ lực
utilizar al máximoChưa có nghĩa
utilizar un métodoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có thể chỉ cho tôi cách sử dụng chiếc máy giặt này không?
  • .Có thể sử dụng cỏ ngọt làm chất tạo ngọt.
  • Gunter .Gunter đã dùng nước bọt để làm sạch vết bẩn.

AI