Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- sử dụng, dùngđộng từA1Present participle and gerund of use, meaning to employ something for a purpose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- usingDạng gốc (base form)
- usingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| avoid using | Tránh sử dụng | |
| by using | Bằng cách sử dụng | |
| keep using | Tiếp tục sử dụng | |
| recommend using | Khuyên dùng | |
| start using | Bắt đầu sử dụng | |
| stop using | Ngừng sử dụng | |
| continue using | Tiếp tục sử dụng | |
| avoid using something | Tránh sử dụng cái gì |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Việc sử dụng
- không đếm được (uncountable)Việc sử dụng, sự sử dụnguse; utilization
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Nó giúp các khoản chi trả của ông tương ứng chặt chẽ và thuận tiện với việc sử dụng hàng hóa, nhờ đó các khoản mục chi tiêu khác nhau trở nên dễ so sánh.
- .Anh ấy ép tôi xuống gường bằng vũ lưc.
- ?Bạn có dùng trình cắm bản mới nhất không?