Dịch

using

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. sử dụng, dùngđộng từA1Present participle and gerund of use, meaning to employ something for a purpose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. usingDạng gốc (base form)
  2. usingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

avoid usingTránh sử dụng
by usingBằng cách sử dụng
keep usingTiếp tục sử dụng
recommend usingKhuyên dùng
start usingBắt đầu sử dụng
stop usingNgừng sử dụng
continue usingTiếp tục sử dụng
avoid using somethingTránh sử dụng cái gì

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Việc sử dụng
  1. không đếm được (uncountable)Việc sử dụng, sự sử dụnguse; utilization

Ví dụ

  • , .Nó giúp các khoản chi trả của ông tương ứng chặt chẽ và thuận tiện với việc sử dụng hàng hóa, nhờ đó các khoản mục chi tiêu khác nhau trở nên dễ so sánh.
  • .Anh ấy ép tôi xuống gường bằng vũ lưc.
  • ?Bạn có dùng trình cắm bản mới nhất không?

AI