Dịch

via

B1danh từ (noun)giới từ (preposition)thán từ (interjection)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. qua, bằng, thông quagiới từB1By means of a method, tool, or communication channel.
  2. quagiới từB1By way of a place or route, often naming an intermediate stop on a journey.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. viaDạng gốc (base form)
  2. viasSố nhiều (plural)
  3. viae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

via emailQua email
via phoneQua điện thoại
via mediadanh từCách thứ ba; một con đường trung gian, một sự thỏa hiệp
via webcamQua webcam
Via Crucisdanh từCon Đường Thập Giá
via munitadanh từLoại đường La Mã cổ đại, được lát bằng những khối đá
via ferratadanh từTuyến đường leo núi được bảo vệ, thường có dây cáp và móc sắt
Via Egnatiadanh từ riêngCon đường La Mã chạy qua bán đảo Balkan, từ Dyrrachium đến Byzantium

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Thán từ (interjection) 1
Đường lớn
  1. Đường lớn, đường cao tốcA main road or highway, especially in ancient Rome. (Mainly used in set phrases, below.)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhvia“road”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*weǵʰ-

Cùng gốc (doublet)way

giới từ, thán từ
  1. mượn từ tiếng Latinhviā“by the way (of)”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*weǵʰ-

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • money-transfer. .Một nông dân có thể đặt hàng một bộ phận máy kéo mới bằng tin nhắn văn bản và thanh toán bằng chuyển tiền di động. Sau đó, một nhà cung cấp ở cách xa nhiều dặm sẽ đưa bộ phận đó đến trạm vật chất địa phương để gửi đi bằng máy bay không người lái.
  • .Bạn có thể vào tòa nhà qua cổng phía tây.
  • đi đến Anh qua Gi-bran-ta

AI