Dịch

Via Crucis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Con Đường Thập Giádanh từThe Way of the Cross.
  2. Bất kỳ trải nghiệm cực kỳ gian khổ hoặc đau đớn nào đòi hỏi sức mạnh hoặc lòng can đảm để chịu đựngdanh từAny extremely arduous or painful experience requiring strength or courage to endure.

Ví dụ

  • God's ‘’, crucis – , , , , –

AI