Dịch

viator

danh từ (noun)
UK/vʌɪˈeɪtə/US/vaɪˈeɪt.əɹ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người phải tuân theo hợp đồng bảo hiểm bánh thánh hoặc một khoản thanh toán bằng bánh thánhdanh từA person who is subject to a viatical insurance policy or a viatical settlement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. viatorDạng gốc (base form)
  2. viatorsSố nhiều (plural)
  3. viatoresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

viatorial privilegedanh từViệc miễn cho nhân chứng khỏi nghĩa vụ của tòa án cho đến khi được triệu tập và bồi thường chi phí cho họ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người lữ hành
  1. Người lữ hành, lữ kháchA wayfarer, traveler.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhviātor“traveler”

Ví dụ

  • […] , […]
  • ... . […]
  • tribuni , .

AI