Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người phải tuân theo hợp đồng bảo hiểm bánh thánh hoặc một khoản thanh toán bằng bánh thánhdanh từA person who is subject to a viatical insurance policy or a viatical settlement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| viatorial privilegedanh từ | danh từ | Việc miễn cho nhân chứng khỏi nghĩa vụ của tòa án cho đến khi được triệu tập và bồi thường chi phí cho họ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người lữ hành
- Người lữ hành, lữ kháchA wayfarer, traveler.
Họ từ (word family)
cùng gốc viatorNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhviātor“traveler”
Ví dụ
- […] , […]
- ... . […]
- tribuni , .