使
HSK3
Hay gặpHán-Việt: sứ
shǐ
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- làm cho, khiến cho, khiếnđộng từto make or cause someone or something to change state or produce a result
- dùng, sử dụngđộng từto use or employ a tool, method, or force
- sai bảo, sai pháiđộng từto send, instruct or order someone to do something
Chữ và bộ thủ (character, radical)
使
shǐsứ
Bộ: 人 · nhân (người)8 nét
cause, send on a mission, order; envoy, messenger, ambassadorCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Sứ thần
- Sứ thần, đặc sứenvoy
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Khả năng ghi nhớ của ông ấy khiến tôi vô cùng ấn tượng.
- 。Sáng nay, tôi thấy một thiên thần.
- 。Tôi sẽ đến đó ngay cả trời có mưa.