Dịch

使

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: sứ
shǐ

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. làm cho, khiến cho, khiếnđộng từto make or cause someone or something to change state or produce a result
  2. dùng, sử dụngđộng từto use or employ a tool, method, or force
  3. sai bảo, sai pháiđộng từto send, instruct or order someone to do something

Chữ và bộ thủ (character, radical)

使
shǐsứ
Bộ: 人 · nhân (người)8 nét
cause, send on a mission, order; envoy, messenger, ambassador

Cụm từ (phrase)

使劲Dốc sức, ráng sức
使命Sứ mệnh
使用Sử dụng, dùng
大使Đại sứ
使之Làm cho nó
使人Làm cho người ta
使性子Nổi cáu, làm mình làm mẩy
使眼色Nháy mắt ra hiệu

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Sứ thần
  1. Sứ thần, đặc sứenvoy

Ví dụ

  • 。Khả năng ghi nhớ của ông ấy khiến tôi vô cùng ấn tượng.
  • 。Sáng nay, tôi thấy một thiên thần.
  • 。Tôi sẽ đến đó ngay cả trời có mưa.

AI