Dịch

使人

Hán-Việt: sứ nhân
shǐ rén

Nghĩa chính

  1. Làm cho người ta

Chữ và bộ thủ (character, radical)

使
shǐsứ
Bộ: 人 · nhân (người)8 nét
cause, send on a mission, order; envoy, messenger, ambassador
人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone else

Ví dụ

  • 。Bài hát này làm cho người ta cảm thấy vui vẻ.

AI