loathly
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Ghê tởm, đáng ghét, làm cho người ta không ưatính từLoathsome; hideous.
- Một cách đáng ghét; thật kinh tởmtrạng từIn a loathsome manner; disgustingly.
- Không muốn; một cách miễn cưỡngtrạng từUnwillingly; reluctantly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- loathlyDạng gốc (base form)
- loathlierSo sánh hơn (comparative)
- loathliestSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , .
- , ' / / / man's : .
Họ từ (word family)
cùng gốc loathlyNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạilothli
- từ tiếng Anh cổlāþlīċ“loathly, hateful, horrible, repulsive, unpleasant”
trạng từ
- từ tiếng Anh trung đại*lothli
- từ tiếng Anh cổlāþlīċe“hatefully”