Dịch

loathly

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Ghê tởm, đáng ghét, làm cho người ta không ưatính từLoathsome; hideous.
  2. Một cách đáng ghét; thật kinh tởmtrạng từIn a loathsome manner; disgustingly.
  3. Không muốn; một cách miễn cưỡngtrạng từUnwillingly; reluctantly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loathlyDạng gốc (base form)
  2. loathlierSo sánh hơn (comparative)
  3. loathliestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , .
  • , ' / / / man's : .

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilothli
  2. từ tiếng Anh cổlāþlīċ“loathly, hateful, horrible, repulsive, unpleasant”
trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*lothli
  2. từ tiếng Anh cổlāþlīċe“hatefully”

AI