ocupar
B1động từ (verb)
/okuˈpaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Chiếm, chiếm giữ, choánđộng từto occupy (to take or use space)
- Giữ, đảm nhiệmđộng từto occupy (to fill or hold a position)
- Ở, cư ngụđộng từto occupy, to reside in
- Thuê, tuyển dụngđộng từto employ (to hire to work for a job)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể ocuparDanh động từ ocupandoPhân từ ocupado
| Presente | |
|---|---|
| yo | ocupo |
| tú | ocupas |
| él/ella/Ud. | ocupa |
| nosotros | ocupamos |
| vosotros | ocupáis |
| ellos/Uds. | ocupan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ocupar espacio | Chiếm không gian | |
| ocupar tiempo | Chiếm thời gian | |
| ocupar un lugar | Chiếm một vị trí | |
| ocupar un puesto | Giữ một chức vụ | |
| ocuparse de algo | Xử lý việc gì, lo liệu việc gì | |
| ocuparse de alguien | Chăm sóc ai, trông nom ai | |
| ocupar un cargo | Nắm giữ chức vụ | |
| ocupar un cargo público | Đảm nhiệm chức vụ công |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Chiếm
- Chiếm, choánto occupy, to take up (time or space)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cháu trai tôi đang bận gọi video.
- .Cô ấy để ý những người giỏi hơn mình rồi chỉ trích họ.
- .Một lát nữa tôi sẽ phục vụ các quý ông.