Dịch

占

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: chiêm
zhàn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. chiếm, chiếm chỗđộng từTo take up or account for space, time, or a proportion.
  2. chiếm giữ, chiếm đóng, chiếm đoạtđộng từTo occupy, seize, or take possession of territory or property.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

占
zhànchiêm
Bộ: 卜 · bốc (xem bói)5 nét
divine; observe; versify

Cụm từ (phrase)

占优势Chiếm ưu thế
占据Chiếm giữ, chiếm cứ
占有Chiếm hữu, sở hữu
占用Chiếm dụng
占线Máy bận
占领Chiếm lĩnh, chiếm đóng
占为己有Chiếm làm của riêng
占便宜Kiếm chác hời, trục lợi

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Quan sát
  1. Quan sát, xem xétto observe

Ví dụ

  • ?Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không?
  • 。Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.

AI