占
HSK2
Hay gặpHán-Việt: chiêm
zhàn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- chiếm, chiếm chỗđộng từTo take up or account for space, time, or a proportion.
- chiếm giữ, chiếm đóng, chiếm đoạtđộng từTo occupy, seize, or take possession of territory or property.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
占
zhànchiêm
Bộ: 卜 · bốc (xem bói)5 nét
divine; observe; versifyCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Quan sát
- Quan sát, xem xétto observe
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không?
- 。Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.