Dịch

higher

A1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/ˈhaɪ.ə/US/ˈhaɪ.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. cao hơntính từA1more high in position, amount, level, or degree
  2. cao hơn, lên cao hơntrạng từA2at or to a greater height, level, or degree

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. higherNguyên thể (infinitive)
  2. highersSố nhiều (plural)
  3. higheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. higheringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

at a higher rateVới tỷ lệ cao hơn
demand higher wagesĐòi tăng lương
higher educationdanh từNền giáo dục đại học
higher qualityChất lượng cao hơn
higher standard of livingMức sống cao hơn
reach a higher levelĐạt mức cao hơn
aim higherĐặt mục tiêu cao hơn
climb higherLeo lên cao hơn

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Kỳ thi Higher
  1. Kỳ thi Higher, bằng tốt nghiệp ScotlandA national school-leaving examination and university entrance qualification.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , . ?Thực tế là các nước khác đã không học theo tấm gương của chúng ta, trái lại, trong một số trường hợp, họ thậm chí còn tăng thuế đối với hàng hóa nhập khẩu từ nước ta. Nhưng kết quả của chính sách đó đối với lượng hàng xuất khẩu của quý vị là gì?
  • .Các công nhân đang đình công đòi tăng lương.
  • .Chúng tôi chèo lên cao để có được tầm nhìn đẹp hơn.

AI