higher
A1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- cao hơntính từA1more high in position, amount, level, or degree
- cao hơn, lên cao hơntrạng từA2at or to a greater height, level, or degree
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at a higher rate | Với tỷ lệ cao hơn | |
| demand higher wages | Đòi tăng lương | |
| higher educationdanh từ | danh từ | Nền giáo dục đại học |
| higher quality | Chất lượng cao hơn | |
| higher standard of living | Mức sống cao hơn | |
| reach a higher level | Đạt mức cao hơn | |
| aim higher | Đặt mục tiêu cao hơn | |
| climb higher | Leo lên cao hơn |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Kỳ thi Higher
- Kỳ thi Higher, bằng tốt nghiệp ScotlandA national school-leaving examination and university entrance qualification.
Họ từ (word family)
cùng gốc higherNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , . ?Thực tế là các nước khác đã không học theo tấm gương của chúng ta, trái lại, trong một số trường hợp, họ thậm chí còn tăng thuế đối với hàng hóa nhập khẩu từ nước ta. Nhưng kết quả của chính sách đó đối với lượng hàng xuất khẩu của quý vị là gì?
- .Các công nhân đang đình công đòi tăng lương.
- .Chúng tôi chèo lên cao để có được tầm nhìn đẹp hơn.