Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
higher education
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
h
aɪ
.
ə
ˌɛ
d
.
j
ʊ
ˈ
k
eɪ
.
ʃ
n
̩/
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Nền giáo dục đại học
danh từ
Education at a university level or beyond.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
further education
higher learning
tertiary-level education
Xuất hiện ở từ khác
education
kết hợp
giáo dục đại học
higher
kết hợp
giáo dục đại học
Ví dụ
Today
,
many
people
receive
higher
education
.
My
sister
doesn't
have
a
higher
education
.
Higher
education
is
not
a
luxury
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Nền giáo dục đại học
1
Nền giáo dục đại học
1
Nền giáo dục đại học