Dịch

greater

A1tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈɡɹeɪtə/US/ˈɡɹeɪtɚ/nguồn

Dạng gốc:greatTuyệt vời, rất tốt, xuất sắc

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. lớn hơn, cao hơn, vĩ đại hơntính từA1không so sánh (not comparable)comparative meaning ‘larger, higher, more important’
  2. vùng mở rộng, khu vực rộng hơn, vùng lớn hơntính từA2không so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)the larger geographic area that includes a place, often sharing its name
  3. vùng đô thị mở rộng, khu đô thị lớn hơn, đại đô thịtính từA2không so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)including the surrounding urban areas of a city

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

for the greater goodVì lợi ích chung lớn hơn
greater degreeMức độ cao hơn
greater numberSố lượng lớn hơn
greater part of somethingPhần lớn của cái gì
in greater detailChi tiết hơn
to a greater extentcụm giới từỞ mức độ lớn hơn
Greater Chinadanh từ riêngToàn bộ lãnh thổ của Trung Quốc, bao gồm cả Trung Quốc, Tây Tạng, Mãn Châu, Tân Cương và Nội Mông
greater detailChi tiết hơn

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đại (lịch sử)
  1. không so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)Đại (lịch sử), vùng mở rộng lịch sửReferring to a state at its fullest historical (or desired future) extent including colonies, annexed land, etc.

Ví dụ

  • GMRLC medium-size (17 1995) .GMRLC là một hiệp hội khu vực gồm các thư viện nghiên cứu quy mô vừa (17 thư viện vào năm 1995) nằm ở vùng Trung Tây mở rộng.
  • “ !” ! , , .Đại Luân Đôn!” Thật là một thuật ngữ mơ hồ và không rõ ràng! Tất cả chúng ta đều biết khu vực Luân Đôn thực thụ, bao gồm City và Westminster, tạo nên một vùng đại đô thị.
  • City's , hard-to-find , . .Chợ San Juan là khu ẩm thực thịt thú rừng nổi tiếng nhất ở Mexico City, nơi một người mua ưa phiêu lưu có thể săn lùng những con vật khó tìm như đà điểu, lợn rừng và cá sấu. Chỉ có vườn thú thành phố mới có độ đa dạng loài lớn hơn.

AI