Dịch

larger

A1tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈlɑː.d͡ʒə/US/ˈlɑɹ.d͡ʒɚ/nguồn

Dạng gốc:largeLớn, rộng lớn

Nghĩa chính

  1. lớn hơn, rộng hơntính từA1Comparative of large; meaning more big or bigger in size, amount, or extent.

Cụm từ (phrase)

larger amountSố lượng lớn hơn
larger numberCon số lớn hơn
larger pictureBức tranh toàn cảnh hơn
larger scaleQuy mô lớn hơn
larger sharePhần lớn hơn
to a larger extentỞ mức độ lớn hơn
larger than lifetính từCó kích thước hoặc độ lớn lớn hơn trường hợp tự nhiên hoặc thông thường; có kích thước lớn hơn kích thước cuộc sống
larger Pacific striped octopusdanh từLoài bạch tuộc, đặc hữu của các vịnh và vùng nước ven biển thuộc vùng nhiệt đới phía đông Thái Bình Dương, có thân sọc và các xúc tu có đốm, đồng thời biểu hiện một số hành vi nhất định để phân biệt với các loài bạch tuộc khác

Nguồn gốc (etymology)

large-er

  1. từ tiếng Anh trung đạilargere

Ví dụ

  • .Amazonas rộng hơn so với Colombia.
  • .Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada.

AI