Nghĩa chính
- lớn hơn, rộng hơntính từA1Comparative of large; meaning more big or bigger in size, amount, or extent.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| larger amount | Số lượng lớn hơn | |
| larger number | Con số lớn hơn | |
| larger picture | Bức tranh toàn cảnh hơn | |
| larger scale | Quy mô lớn hơn | |
| larger share | Phần lớn hơn | |
| to a larger extent | Ở mức độ lớn hơn | |
| larger than lifetính từ | tính từ | Có kích thước hoặc độ lớn lớn hơn trường hợp tự nhiên hoặc thông thường; có kích thước lớn hơn kích thước cuộc sống |
| larger Pacific striped octopusdanh từ | danh từ | Loài bạch tuộc, đặc hữu của các vịnh và vùng nước ven biển thuộc vùng nhiệt đới phía đông Thái Bình Dương, có thân sọc và các xúc tu có đốm, đồng thời biểu hiện một số hành vi nhất định để phân biệt với các loài bạch tuộc khác |
Họ từ (word family)
cùng gốc largeVí dụ
- .Amazonas rộng hơn so với Colombia.
- .Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada.