Dịch

larger than life

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có kích thước hoặc độ lớn lớn hơn trường hợp tự nhiên hoặc thông thường; có kích thước lớn hơn kích thước cuộc sốngtính từOf greater size or magnitude than is naturally or normally the case; of larger size than life-size.
  2. Rất hùng vĩ, nổi tiếng hoặc có ảnh hưởng ấn tượngtính từVery imposing, renowned, or impressively influential.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Snevellicci's — .
  • / / / /
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI