Nghĩa chính
- cao nhấttính từA1the most high; superlative of high
- cao nhấttrạng từA1the most high; superlative of high
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| highest bidder | Người trả giá cao nhất | |
| highest level | Mức cao nhất | |
| highest point | Điểm cao nhất | |
| highest priority | Ưu tiên cao nhất | |
| highest quality | Chất lượng cao nhất | |
| highest rate | Tỷ lệ cao nhất | |
| highest-ratedtính từ | tính từ | Có xếp hạng cao nhất |
| highest-grossingtính từ | tính từ | Có tổng thu nhập cao nhất |
Ví dụ
- ?Ai đạt điểm số cao nhất?
- .Tôi muốn trèo lên ngọn núi cao nhất.