Dịch

cimero

tính từ (adjective)
/siˈmeɾo/

Nghĩa chính

  1. Cao nhất, tốt nhất, đăng quangtính từhighest, finest, crowning

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cimeroDạng gốc (base form)
  2. cimerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. cimerosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. cimeraGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • , forums , Lau .

AI