Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cimero
tính từ
(adjective)
/siˈmeɾo/
Nghĩa chính
1
Cao nhất, tốt nhất, đăng quang
tính từ
highest, finest, crowning
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cimero
Dạng gốc
(base form)
cimer
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
cimero
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
cimer
a
Giống cái
(feminine)
Ví dụ
Llama
la
atención
que
sin
ser
estudiantes
de
Ciencias
Sociales
,
los
textos
presentados
por
ellos
alcancen
lugares
cimeros
en
forums
de
carácter
nacional
y
provincial
,
explicó
Lau
González
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
太
tài
Cao nhất, tối cao
最高
zuì gāo
Cao nhất, tối cao
Tiếng Anh
highest
Cao nhất
AI
1
Cao nhất
1
Cao nhất
1
Cao nhất