Dịch

ultimate

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Cuối cùng, sau cùngtính từkhông so sánh (not comparable)Final; last in a series.
  2. Tối thượng, đỉnh cao, tột bậctính từBeing the greatest possible; maximum; most extreme.
  3. Cuối cùng, sau rốt, cốt yếutính từkhông so sánh (not comparable)Last in a train of progression or consequences; tended toward by all that precedes; arrived at, as the last result; final.
  4. Mức tột cùng, đỉnh caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The greatest extremity; the maximum

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ultimateDạng gốc (base form)
  2. ultimatesSố nhiều (plural)
  3. more ultimateSo sánh hơn (comparative)
  4. most ultimateSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the ultimate in sthtột bậc về cái gì

Cụm từ (phrase)

ultimate aimMục đích sau cùng
ultimate decisionQuyết định sau cùng
ultimate goalMục tiêu cuối cùng
ultimate outcomeKết quả cuối cùng
ultimate testThử thách lớn nhất
ultimate sacrificedanh từChết vì chính nghĩa hay vì tổ quốc
pay the ultimate priceđộng từChết vì một sự lựa chọn hay quyết định chết người, hoặc vì những cam kết sâu sắc
ultimate wheeldanh từLà loại xe đạp một bánh không có khung hoặc ghế, chỉ bao gồm hai bàn đạp gắn vào một bánh xe

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Ở vị trí cuối cùng
  1. không so sánh (not comparable)Last in a word or other utterance.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạiultimātus“furthest, last”

Ví dụ

  • .Câu hỏi cuối dành cho tôi là tôi có thích kinh doanh không.
  • .Đó là mục tiêu cuối cùng của tôi.
  • , , .Các biện pháp này đã được triển khai với lòng nhiệt thành và sự nhất trí cao, đem lại niềm tin rằng chúng ta có thể hoàn tất các kế hoạch cho Ngôi đền trước kỳ họp tiếp theo của Hiệp hội Maryland.

AI