Nghĩa chính
- Cuối cùng, rốt cuộctrạng từkhông so sánh (not comparable)In the end; finally.
- Xét cho cùng, rốt cuộctrạng từkhông so sánh (not comparable)Indicating the most important action.
- Cuối cùng, sau cùngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Indicating the last item.
- Bắt nguồn sâu xa từ, có gốc sâu xa từtrạng từkhông so sánh (not comparable)Used to indicate the etymon at which a given etymological derivation terminates.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ultimately decide | Đưa ra quyết định cuối cùng | |
| ultimately depend on | Rốt cuộc phụ thuộc vào | |
| ultimately fail | Rốt cuộc thất bại | |
| ultimately lead to | Rốt cuộc dẫn đến | |
| ultimately responsible | Chịu trách nhiệm cuối cùng | |
| ultimately result in | Cuối cùng dẫn đến kết quả |
Xuất hiện ở từ khác
- eventuallyđồng nghĩanhấn mạnh kết quả cuối cùng, hơi trang trọng
- finallyđồng nghĩanhấn mạnh kết quả hoặc bản chất cuối cùng
- siempreTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 究竟Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc ultimatelyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cuối cùng anh ấy đã bỏ cuộc.
- , .Đến cuối cùng, những điều nhỏ nhặt lại là quan trọng hơn cả.
- ,… ,… ,…Thứ nhất,… Thứ hai,… Sau cùng,…