Dịch

in the end

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɪn ði ˈɛnd/US/ɪn ði ˈɛnd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cuối cùng, rốt cuộccụm giới từEventually, finally.
  2. Sau khi xem xét kỹ, rốt cuộccụm giới từAfter a thorough examination of the situation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , ?Cuối cùng thì bạn đã làm như thế nào?
  • , .Cuối cùng thì Mary đã nghe lời Tom.
  • , .Một khi mọi chuyện đã xảy ra theo chiều hướng này, thì kết cục tất cả cũng như nhau thôi.

AI