Dịch

到底

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: đáo để
dào dǐ

Nghĩa chính

  1. rốt cuộc, thực sựtrạng từAn adverb used in questions to press for the real answer, truth, or explanation.
  2. rốt cuộc, xét cho cùngtrạng từAn adverb presenting the final outcome or a conclusion after considering the whole situation.
  3. đến cùng, không bỏ dởtrạng từAn adverb saying that an action or effort is continued all the way until it is completely finished.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

到
dàođáo
Bộ: 刀 · đao (con dao)8 nét
go to, arrive, been to
底
dǐđể
Bộ: 广 · nghiễm (mái che, hiên)8 nét
bottom, underneath, underside

Cụm từ (phrase)

坚持到底Kiên trì đến cùng
斗争到底Đấu tranh đến cùng
负责到底Chịu trách nhiệm đến cùng
贯彻到底Quán triệt đến cùng
进行到底Tiến hành đến cùng
追查到底Điều tra đến cùng
到底是谁Rốt cuộc là ai
到底还是Rốt cuộc vẫn

Ví dụ

  • Bạn bị làm sao vậy?
  • ?Bạn bị làm sao vậy?
  • ?Bạn bị làm sao vậy?

AI