Dịch

pero

A1liên từ (conjunction)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈpeɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. nhưng, nhưng màliên từA1Used to introduce a phrase or clause contrasting with what has already been mentioned.
  2. cơ chứ, thế, màliên từB1Used at the beginning of a question or exclamation to express surprise, objection, or emphasis.
  3. cớ, sự phàn nàn, điểm hạn chếdanh từB2An objection, excuse, or defect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peroDạng gốc (base form)
  2. perosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pero buenoNhưng mà thôi
poner perosViện cớ, kiếm lý do từ chối
un grano no hace granero, pero ayuda al compañeroMọi sự giúp đỡ nhỏ
pero aun asíNhưng dù vậy
pero tambiénNhưng cũng
pero en cambioNhưng bù lại, nhưng trái lại
ladrar pero no morderđộng từChỉ sủa và không cắn
pero que muyChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ngôi thứ nhất số ít của perar
  1. first-person singular present indicative of perar

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhưng

Ví dụ

  • .Các đóng góp của cô ấy tuy ít nhưng chất lượng.
  • , .Máu màu đỏ, nhưng các tĩnh mạch lại có màu xanh lam.
  • , .Người Inuit dùng thuyền kayak, nhưng họ không biết trượt tuyết.

AI