Dịch

但

HSK2
Hay gặp
dàn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. nhưng, tuy nhiên, nhưng màliên từConnects contrasting ideas or adds a qualification to what was just said.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

但
dàn
Bộ: 人 · nhân (người)7 nét
only; but, however, yet, still

Cụm từ (phrase)

不但Không những, không chỉ
但愿Chỉ mong, ước gì
但是Nhưng, tuy nhiên, nhưng mà
不但还Không những còn
但是却Nhưng lại
虽然但是Tuy... nhưng...
不但而且Không những mà còn
但事实上Nhưng trên thực tế

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Chỉ
  1. Chỉ, duy chỉmerely; only; just

Ví dụ

  • ,。Cô ấy nghèo nhưng hạnh phúc.
  • !Nhưng bạn chưa nói tôi về chuyện này mà!
  • 。Nhưng mà vũ trụ là vô tận.

AI